shuttle
danh từ giống đực
/ˈʃat.tel/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo shuttle
shuttle nghĩa là tàu con thoi.
Nghĩa của shuttle
Danh từ · giống đực
- Tàu con thoi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shuttle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ space shuttle
Câu hỏi thường gặp
shuttle nghĩa là gì?
shuttle (danh từ) nghĩa là tàu con thoi.
shuttle là giống đực hay giống cái?
shuttle là danh từ giống đực: lo shuttle.