TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sigla

danh từ giống cái
/ˈsi.ɡla/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sigla · số nhiều: le sigle

sigla nghĩa là nhạc chủ đề.

Nghĩa của sigla

Danh từ · giống cái

  1. Nhạc chủ đề.

Họ từ của sigla

Cụm từ, thành ngữ với sigla

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ acronym, abbreviation, initialism; initials; monogram; theme song, leitmotif, short melody that opens or closes a radio/television broadcast (see: avansigla)

Câu hỏi thường gặp

sigla nghĩa là gì?

sigla (danh từ) nghĩa là nhạc chủ đề.

sigla là giống đực hay giống cái?

sigla là danh từ giống cái: la sigla, số nhiều le sigle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.