TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

singulto

danh từ giống đực
/sinˈɡul.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il singulto · số nhiều: i singulti

singulto nghĩa là cái nấc.

Nghĩa của singulto

Danh từ · giống đực

  1. Cái nấc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với singulto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hiccup; sob

Câu hỏi thường gặp

singulto nghĩa là gì?

singulto (danh từ) nghĩa là cái nấc.

singulto là giống đực hay giống cái?

singulto là danh từ giống đực: il singulto, số nhiều i singulti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.