TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soma

danh từ giống cái
/ˈsɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la soma · số nhiều: le some

soma nghĩa là bao, chồng, xấp.

Nghĩa của soma

Danh từ · giống cái

  1. Bao, chồng, xấp, tập.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soma

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the load borne by a pack animal; the measure of the capacity of a given animal to bear a load; burden; weight; body; soma; second interval; name of an as yet unidentified plant; soma (juice extracted from the above plant, used as a ritual drink)
  • Hậu tố body; -some

Câu hỏi thường gặp

soma nghĩa là gì?

soma (danh từ) nghĩa là bao, chồng, xấp.

soma là giống đực hay giống cái?

soma là danh từ giống cái: la soma, số nhiều le some.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.