soma
danh từ giống cái
/ˈsɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la soma · số nhiều: le some
soma nghĩa là bao, chồng, xấp.
Nghĩa của soma
Danh từ · giống cái
- Bao, chồng, xấp, tập.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soma
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the load borne by a pack animal; the measure of the capacity of a given animal to bear a load; burden; weight; body; soma; second interval; name of an as yet unidentified plant; soma (juice extracted from the above plant, used as a ritual drink)
- Hậu tố body; -some
Câu hỏi thường gặp
soma nghĩa là gì?
soma (danh từ) nghĩa là bao, chồng, xấp.
soma là giống đực hay giống cái?
soma là danh từ giống cái: la soma, số nhiều le some.