spilla
danh từ giống cái
/ˈspil.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la spilla · số nhiều: le spille
spilla nghĩa là trâm, trâm gài đầu, thoa.
Nghĩa của spilla
Danh từ · giống cái
- Trâm, trâm gài đầu, thoa.
Họ từ của spilla
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brooch, broach, breastpin; scarfpin; pin
Câu hỏi thường gặp
spilla nghĩa là gì?
spilla (danh từ) nghĩa là trâm, trâm gài đầu, thoa.
spilla là giống đực hay giống cái?
spilla là danh từ giống cái: la spilla, số nhiều le spille.