spiracolo
danh từ giống đực
/spiˈra.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo spiracolo · số nhiều: gli spiracoli
spiracolo nghĩa là lỗ thở.
Nghĩa của spiracolo
Danh từ · giống đực
- Lỗ thở.
Họ từ của spiracolo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chink, fissure; spiracle (of cartilaginous fish); blowhole, spiracle (of a cetacean); spiracle (of an arthropod)
Câu hỏi thường gặp
spiracolo nghĩa là gì?
spiracolo (danh từ) nghĩa là lỗ thở.
spiracolo là giống đực hay giống cái?
spiracolo là danh từ giống đực: lo spiracolo, số nhiều gli spiracoli.