TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spiracolo

danh từ giống đực
/spiˈra.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spiracolo · số nhiều: gli spiracoli

spiracolo nghĩa là lỗ thở.

Nghĩa của spiracolo

Danh từ · giống đực

  1. Lỗ thở.

Họ từ của spiracolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chink, fissure; spiracle (of cartilaginous fish); blowhole, spiracle (of a cetacean); spiracle (of an arthropod)

Câu hỏi thường gặp

spiracolo nghĩa là gì?

spiracolo (danh từ) nghĩa là lỗ thở.

spiracolo là giống đực hay giống cái?

spiracolo là danh từ giống đực: lo spiracolo, số nhiều gli spiracoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.