TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spola

danh từ giống cái
/ˈspɔ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spola · số nhiều: le spole

spola nghĩa là suốt.

Nghĩa của spola

Danh từ · giống cái

  1. Suốt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spola

Đồng nghĩa

Họ từ của spola

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shuttle (in weaving and in transportation); bobbin; spool

Câu hỏi thường gặp

spola nghĩa là gì?

spola (danh từ) nghĩa là suốt.

spola là giống đực hay giống cái?

spola là danh từ giống cái: la spola, số nhiều le spole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.