spola
danh từ giống cái
/ˈspɔ.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la spola · số nhiều: le spole
spola nghĩa là suốt.
Nghĩa của spola
Danh từ · giống cái
- Suốt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spola
Đồng nghĩa
Họ từ của spola
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shuttle (in weaving and in transportation); bobbin; spool
Câu hỏi thường gặp
spola nghĩa là gì?
spola (danh từ) nghĩa là suốt.
spola là giống đực hay giống cái?
spola là danh từ giống cái: la spola, số nhiều le spole.