TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sterzo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sterzo · số nhiều: gli sterzi

sterzo nghĩa là tay lái, bánh lái, vô-lăng.

Nghĩa của sterzo

Danh từ · giống đực

  1. Tay lái, bánh lái, vô-lăng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sterzo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ steering wheel (of a car)

Câu hỏi thường gặp

sterzo nghĩa là gì?

sterzo (danh từ) nghĩa là tay lái, bánh lái, vô-lăng.

sterzo là giống đực hay giống cái?

sterzo là danh từ giống đực: lo sterzo, số nhiều gli sterzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.