TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stirare

/stiˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

stirare nghĩa là ủi, là.

Nghĩa của stirare

Động từ

  1. Ủi, là.

Chia động từ stirare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: stiratoDanh động từ: stirando

Hiện tại presente

  • io stiro
  • tu stiri
  • lui/lei stira
  • noi stiriamo
  • voi stirate
  • loro stirano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho stirato
  • tu hai stirato
  • lui/lei ha stirato
  • noi abbiamo stirato
  • voi avete stirato
  • loro hanno stirato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io stiravo
  • tu stiravi
  • lui/lei stirava
  • noi stiravamo
  • voi stiravate
  • loro stiravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io stirai
  • tu stirasti
  • lui/lei stirò
  • noi stirammo
  • voi stiraste
  • loro stirarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io stirerò
  • tu stirerai
  • lui/lei stirerà
  • noi stireremo
  • voi stirerete
  • loro stireranno

Điều kiện condizionale presente

  • io stirerei
  • tu stireresti
  • lui/lei stirerebbe
  • noi stireremmo
  • voi stirereste
  • loro stirerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io stiri
  • che tu stiri
  • che lui/lei stiri
  • che noi stiriamo
  • che voi stiriate
  • che loro stirino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io stirassi
  • che tu stirassi
  • che lui/lei stirasse
  • che noi stirassimo
  • che voi stiraste
  • che loro stirassero

Mệnh lệnh imperativo

  • stira! (tu)
  • stiri! (lei)
  • stiriamo! (noi)
  • stirate! (voi)
  • stirino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stirare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to iron; to stretch; to die

Câu hỏi thường gặp

stirare nghĩa là gì?

stirare (động từ) nghĩa là ủi, là.

Chia động từ stirare ở thì hiện tại thế nào?

io stiro, tu stiri, lui/lei stira, noi stiriamo, voi stirate, loro stirano. Phân từ quá khứ: stirato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.