stitico
/ˈsti.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
stitico nghĩa là táo bón.
Nghĩa của stitico
Tính từ
- Táo bón.
Dạng từ của stitico
| Giống cái số ít | stitica |
| Giống đực số nhiều | stitici |
| Giống cái số nhiều | stitiche |
Họ từ của stitico
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ constipated, costive; mean, stingy; slow, not prolific (artist)
Câu hỏi thường gặp
stitico nghĩa là gì?
stitico (tính từ) nghĩa là táo bón.