stracco
/ˈstrak.ko/ giọng máy của trình duyệt
stracco nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.
Nghĩa của stracco
Tính từ
- Mệt mỏi, mệt nhọc.
Dạng từ của stracco
| Giống cái số ít | stracca |
| Giống đực số nhiều | stracchi |
| Giống cái số nhiều | stracche |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stracco
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tired, worn-out
Câu hỏi thường gặp
stracco nghĩa là gì?
stracco (tính từ) nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.