TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

straniero

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/straˈnjɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo straniero · số nhiều: gli stranieri

straniero nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc, người lạ, nước ngoài.

Nghĩa của straniero

Danh từ · giống đực

  1. Người nước ngoài, người ngoại quốc.
  2. Người lạ.

Tính từ

  1. Nước ngoài.
  2. Ngoại quốc.

Dạng từ của straniero

Giống cáistraniera
Giống cái số nhiềustraniere

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với straniero

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với straniero

  • Quello straniero parla il giapponese come se fosse la sua madrelingua. Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.Tatoeba #1748502
  • Trovo molto interessanti le lingue straniere. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #4475
  • Lei è sposata con uno straniero. Cô ấy cưới người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5549922
  • È sposata con uno straniero. Cô ấy cưới người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691715
  • Si dice che suo padre morì in un paese straniero. Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633486
  • Si dice che suo padre sia morto in un paese straniero. Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633487
  • Il loro cuoco è uno straniero ma non so da dove venga. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764919
  • Salve straniero. Xin chào người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10451487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ foreign, alien
  • Danh từ foreigner, alien, stranger, outlander

Câu hỏi thường gặp

straniero nghĩa là gì?

straniero (danh từ, tính từ) nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc, người lạ, nước ngoài.

straniero là giống đực hay giống cái?

straniero là danh từ giống đực: lo straniero, số nhiều gli stranieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.