straniero
đi với mạo từ: lo straniero · số nhiều: gli stranieri
straniero nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc, người lạ, nước ngoài.
Nghĩa của straniero
Danh từ · giống đực
- Người nước ngoài, người ngoại quốc.
- Người lạ.
Tính từ
- Nước ngoài.
- Ngoại quốc.
Dạng từ của straniero
| Giống cái | straniera |
| Giống cái số nhiều | straniere |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với straniero
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với straniero
- Quello straniero parla il giapponese come se fosse la sua madrelingua. Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.Tatoeba #1748502
- Trovo molto interessanti le lingue straniere. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #4475
- Lei è sposata con uno straniero. Cô ấy cưới người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5549922
- È sposata con uno straniero. Cô ấy cưới người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691715
- Si dice che suo padre morì in un paese straniero. Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633486
- Si dice che suo padre sia morto in un paese straniero. Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633487
- Il loro cuoco è uno straniero ma non so da dove venga. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764919
- Salve straniero. Xin chào người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10451487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ foreign, alien
- Danh từ foreigner, alien, stranger, outlander
Câu hỏi thường gặp
straniero nghĩa là gì?
straniero (danh từ, tính từ) nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc, người lạ, nước ngoài.
straniero là giống đực hay giống cái?
straniero là danh từ giống đực: lo straniero, số nhiều gli stranieri.