TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

forestiero

danh từ giống đực
/fo.resˈtjɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il forestiero · số nhiều: i forestieri

forestiero nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.

Nghĩa của forestiero

Danh từ · giống đực

  1. Người nước ngoài, người ngoại quốc.

Dạng từ của forestiero

Giống cáiforestiera
Giống cái số nhiềuforestiere

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forestiero

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stranger; foreigner
  • Tính từ foreign

Câu hỏi thường gặp

forestiero nghĩa là gì?

forestiero (danh từ) nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.

forestiero là giống đực hay giống cái?

forestiero là danh từ giống đực: il forestiero, số nhiều i forestieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.