TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tapis roulant

danh từ giống đực
/taˈpi ruˈlan/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tapis roulant

tapis roulant nghĩa là máy chạy bộ.

Nghĩa của tapis roulant

Danh từ · giống đực

  1. Máy chạy bộ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tapis roulant

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ treadmill; moving walkway

Câu hỏi thường gặp

tapis roulant nghĩa là gì?

tapis roulant (danh từ) nghĩa là máy chạy bộ.

tapis roulant là giống đực hay giống cái?

tapis roulant là danh từ giống đực: il tapis roulant.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.