tempo di pace
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tempo di pace · số nhiều: i tempi di pace
tempo di pace nghĩa là thời bình.
Nghĩa của tempo di pace
Danh từ · giống đực
- Thời bình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tempo di pace
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peacetime
Câu hỏi thường gặp
tempo di pace nghĩa là gì?
tempo di pace (danh từ) nghĩa là thời bình.
tempo di pace là giống đực hay giống cái?
tempo di pace là danh từ giống đực: il tempo di pace, số nhiều i tempi di pace.