TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tempo di pace

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tempo di pace · số nhiều: i tempi di pace

tempo di pace nghĩa là thời bình.

Nghĩa của tempo di pace

Danh từ · giống đực

  1. Thời bình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tempo di pace

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peacetime

Câu hỏi thường gặp

tempo di pace nghĩa là gì?

tempo di pace (danh từ) nghĩa là thời bình.

tempo di pace là giống đực hay giống cái?

tempo di pace là danh từ giống đực: il tempo di pace, số nhiều i tempi di pace.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.