TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

titubare

/ti.tuˈba.re/ giọng máy của trình duyệt

titubare nghĩa là chần chừ, do dự.

Nghĩa của titubare

Động từ

  1. Chần chừ, do dự.

Chia động từ titubare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: titubatoDanh động từ: titubando

Hiện tại presente

  • io titubo
  • tu titubi
  • lui/lei tituba
  • noi titubiamo
  • voi titubate
  • loro titubano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho titubato
  • tu hai titubato
  • lui/lei ha titubato
  • noi abbiamo titubato
  • voi avete titubato
  • loro hanno titubato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io titubavo
  • tu titubavi
  • lui/lei titubava
  • noi titubavamo
  • voi titubavate
  • loro titubavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io titubai
  • tu titubasti
  • lui/lei titubò
  • noi titubammo
  • voi titubaste
  • loro titubarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io tituberò
  • tu tituberai
  • lui/lei tituberà
  • noi tituberemo
  • voi tituberete
  • loro tituberanno

Điều kiện condizionale presente

  • io tituberei
  • tu tituberesti
  • lui/lei tituberebbe
  • noi tituberemmo
  • voi titubereste
  • loro tituberebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io titubi
  • che tu titubi
  • che lui/lei titubi
  • che noi titubiamo
  • che voi titubiate
  • che loro titubino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io titubassi
  • che tu titubassi
  • che lui/lei titubasse
  • che noi titubassimo
  • che voi titubaste
  • che loro titubassero

Mệnh lệnh imperativo

  • tituba! (tu)
  • titubi! (lei)
  • titubiamo! (noi)
  • titubate! (voi)
  • titubino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với titubare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sway; to hesitate, to vacillate, to waver

Câu hỏi thường gặp

titubare nghĩa là gì?

titubare (động từ) nghĩa là chần chừ, do dự.

Chia động từ titubare ở thì hiện tại thế nào?

io titubo, tu titubi, lui/lei tituba, noi titubiamo, voi titubate, loro titubano. Phân từ quá khứ: titubato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.