TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

topa

danh từ giống cái
/ˈtɔ.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la topa · số nhiều: le tope

topa nghĩa là lồn.

Nghĩa của topa

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng lóng, Thô tục Lồn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với topa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mouse; pussy (female genitalia); stunner (very attractive woman)

Câu hỏi thường gặp

topa nghĩa là gì?

topa (danh từ) nghĩa là lồn.

topa là giống đực hay giống cái?

topa là danh từ giống cái: la topa, số nhiều le tope.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.