TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trasferimento bancario

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il trasferimento bancario · số nhiều: i trasferimenti bancari

trasferimento bancario nghĩa là chuyển khoản, chuyển nhận.

Nghĩa của trasferimento bancario

Danh từ · giống đực

  1. Chuyển khoản, chuyển nhận, chuyển tiền, chuyển.

Họ từ của trasferimento bancario

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ credit transfer; a method of payment in which an amount of money (credit) is transferred directly from one account to another, in the same or different bank; wire transfer; a transfer of funds between banks by electronic means

Câu hỏi thường gặp

trasferimento bancario nghĩa là gì?

trasferimento bancario (danh từ) nghĩa là chuyển khoản, chuyển nhận.

trasferimento bancario là giống đực hay giống cái?

trasferimento bancario là danh từ giống đực: il trasferimento bancario, số nhiều i trasferimenti bancari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.