TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bonifico

danh từ giống đực
/boˈni.fi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bonifico · số nhiều: i bonifici

bonifico nghĩa là chuyển khoản, chuyển nhận.

Cũng là một dạng biến đổi của bonificare — Gỡ mìn.

Nghĩa của bonifico

Danh từ · giống đực

  1. Chuyển khoản, chuyển nhận, chuyển tiền, chuyển.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bonifico

Đồng nghĩa

Họ từ của bonifico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wire transfer, credit transfer; a transfer of funds between banks

Câu hỏi thường gặp

bonifico nghĩa là gì?

bonifico (danh từ) nghĩa là chuyển khoản, chuyển nhận.

bonifico là giống đực hay giống cái?

bonifico là danh từ giống đực: il bonifico, số nhiều i bonifici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.