TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

truccare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/trukˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

truccare nghĩa là gian lận, lừa đảo.

Nghĩa của truccare

Động từ

  1. Gian lận, lừa đảo.

Chia động từ truccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: truccatoDanh động từ: truccando

Hiện tại presente

  • io trucco
  • tu trucchi
  • lui/lei trucca
  • noi trucchiamo
  • voi truccate
  • loro truccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho truccato
  • tu hai truccato
  • lui/lei ha truccato
  • noi abbiamo truccato
  • voi avete truccato
  • loro hanno truccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io truccavo
  • tu truccavi
  • lui/lei truccava
  • noi truccavamo
  • voi truccavate
  • loro truccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io truccai
  • tu truccasti
  • lui/lei truccò
  • noi truccammo
  • voi truccaste
  • loro truccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io truccherò
  • tu truccherai
  • lui/lei truccherà
  • noi truccheremo
  • voi truccherete
  • loro truccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io truccherei
  • tu truccheresti
  • lui/lei truccherebbe
  • noi truccheremmo
  • voi trucchereste
  • loro truccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io trucchi
  • che tu trucchi
  • che lui/lei trucchi
  • che noi trucchiamo
  • che voi trucchiate
  • che loro trucchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io truccassi
  • che tu truccassi
  • che lui/lei truccasse
  • che noi truccassimo
  • che voi truccaste
  • che loro truccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • trucca! (tu)
  • trucchi! (lei)
  • trucchiamo! (noi)
  • truccate! (voi)
  • trucchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truccare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soup up (a car, an engine); to fix, to rig (a game, an election, etc.); to alter the appearance or function of (something) in order to deceive others; to tamper with, to manipulate; to temporarily improve the physical appearance of; to make up; to make (someone) look different; to disguise; to knock away the opponent's ball with one's own; to cheat (someone)

Câu hỏi thường gặp

truccare nghĩa là gì?

truccare (động từ) nghĩa là gian lận, lừa đảo.

Chia động từ truccare ở thì hiện tại thế nào?

io trucco, tu trucchi, lui/lei trucca, noi trucchiamo, voi truccate, loro truccano. Phân từ quá khứ: truccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.