truccare
truccare nghĩa là gian lận, lừa đảo.
Nghĩa của truccare
Động từ
- Gian lận, lừa đảo.
Chia động từ truccare
Hiện tại presente
- io trucco
- tu trucchi
- lui/lei trucca
- noi trucchiamo
- voi truccate
- loro truccano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho truccato
- tu hai truccato
- lui/lei ha truccato
- noi abbiamo truccato
- voi avete truccato
- loro hanno truccato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io truccavo
- tu truccavi
- lui/lei truccava
- noi truccavamo
- voi truccavate
- loro truccavano
Quá khứ xa passato remoto
- io truccai
- tu truccasti
- lui/lei truccò
- noi truccammo
- voi truccaste
- loro truccarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io truccherò
- tu truccherai
- lui/lei truccherà
- noi truccheremo
- voi truccherete
- loro truccheranno
Điều kiện condizionale presente
- io truccherei
- tu truccheresti
- lui/lei truccherebbe
- noi truccheremmo
- voi trucchereste
- loro truccherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io trucchi
- che tu trucchi
- che lui/lei trucchi
- che noi trucchiamo
- che voi trucchiate
- che loro trucchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io truccassi
- che tu truccassi
- che lui/lei truccasse
- che noi truccassimo
- che voi truccaste
- che loro truccassero
Mệnh lệnh imperativo
- trucca! (tu)
- trucchi! (lei)
- trucchiamo! (noi)
- truccate! (voi)
- trucchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truccare
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to soup up (a car, an engine); to fix, to rig (a game, an election, etc.); to alter the appearance or function of (something) in order to deceive others; to tamper with, to manipulate; to temporarily improve the physical appearance of; to make up; to make (someone) look different; to disguise; to knock away the opponent's ball with one's own; to cheat (someone)
Câu hỏi thường gặp
truccare nghĩa là gì?
truccare (động từ) nghĩa là gian lận, lừa đảo.
Chia động từ truccare ở thì hiện tại thế nào?
io trucco, tu trucchi, lui/lei trucca, noi trucchiamo, voi truccate, loro truccano. Phân từ quá khứ: truccato.