TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trucco

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtruk.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il trucco · số nhiều: i trucchi

trucco nghĩa là đồ trang điểm, mẹo.

Cũng là một dạng biến đổi của truccare — Gian lận, lừa đảo.

Nghĩa của trucco

Danh từ · giống đực

  1. Đồ trang điểm.
  2. Mẹo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trucco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ makeup (cosmetic); hack, clever trick; trick, sham; effect

Câu hỏi thường gặp

trucco nghĩa là gì?

trucco (danh từ) nghĩa là đồ trang điểm, mẹo.

trucco là giống đực hay giống cái?

trucco là danh từ giống đực: il trucco, số nhiều i trucchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.