vate
danh từ giống đực
/ˈva.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vate · số nhiều: i vati
vate nghĩa là nhà tiên tri, thầy bói.
Nghĩa của vate
Danh từ · giống đực
- Nhà tiên tri.
- Thầy bói.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vate
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prophet, fortune-teller; an inspired or prophetic poet or other writer; vates
Câu hỏi thường gặp
vate nghĩa là gì?
vate (danh từ) nghĩa là nhà tiên tri, thầy bói.
vate là giống đực hay giống cái?
vate là danh từ giống đực: il vate, số nhiều i vati.