TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vate

danh từ giống đực
/ˈva.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vate · số nhiều: i vati

vate nghĩa là nhà tiên tri, thầy bói.

Nghĩa của vate

Danh từ · giống đực

  1. Nhà tiên tri.
  2. Thầy bói.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vate

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prophet, fortune-teller; an inspired or prophetic poet or other writer; vates

Câu hỏi thường gặp

vate nghĩa là gì?

vate (danh từ) nghĩa là nhà tiên tri, thầy bói.

vate là giống đực hay giống cái?

vate là danh từ giống đực: il vate, số nhiều i vati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.