veterano
đi với mạo từ: il veterano · số nhiều: i veterani
veterano nghĩa là cựu binh, lính cũ.
Nghĩa của veterano
Danh từ · giống đực
- Cựu binh, lính cũ.
Dạng từ của veterano
| Giống cái | veterana |
| Giống cái số nhiều | veterane |
Họ từ của veterano
Câu ví dụ với veterano
- Tom è un veterano. Tom là bác sĩ thú y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838327
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Of or relating to former members of the military armed forces, especially those who served during wartime.; Having had long experience, practice, or service
- Danh từ old man, elder; a soldier who, after serving for some years, was discharged with special privileges but kept available in case of war; a soldier with many years of service; a person with long experience of a particular activity, old hand; an athlete who practiced a sport for many years and has now retired from competitions;
Câu hỏi thường gặp
veterano nghĩa là gì?
veterano (danh từ) nghĩa là cựu binh, lính cũ.
veterano là giống đực hay giống cái?
veterano là danh từ giống đực: il veterano, số nhiều i veterani.