Đôi tiếng Ý là gì?
"đôi" trong tiếng Ý là paio (danh từ), doppio (tính từ), coppia (danh từ).
il paio Danh từ · giống đực
/ˈpa.jo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi, cặp.
- Comprai un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày.
- Io comprai un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày.
doppio Tính từ
/ˈdop.pjo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kép, đôi.
- La mia camera è grande il doppio della sua. Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
- La mia stanza è grande il doppio della sua. Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
la coppia Danh từ · giống cái
/ˈkɔp.pja/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi vợ chồng, đôi.
- La città era piena di giovani coppie. Thành phố toàn những đôi tình nhân trẻ.
Câu hỏi thường gặp
Đôi tiếng Ý là gì?
"đôi" trong tiếng Ý là il paio (danh từ), doppio (tính từ), la coppia (danh từ).