Đứa trẻ tiếng Ý là gì?
"đứa trẻ" trong tiếng Ý là figlio (danh từ), bambino (danh từ), figlia (danh từ).
il figlio Danh từ · giống đực
/ˈfiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, con.
il bambino Danh từ · giống đực
/bamˈbi.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ.
- Smettila di comportarti come un bambino. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
- La smetta di comportarsi come un bambino. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
la figlia Danh từ · giống cái
/ˈfiʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, con.
Câu hỏi thường gặp
Đứa trẻ tiếng Ý là gì?
"đứa trẻ" trong tiếng Ý là il figlio (danh từ), il bambino (danh từ), la figlia (danh từ).