TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đức tiếng Ý là gì?

"đức" trong tiếng Ý là tedesco (tính từ), virtù (danh từ), Germania (danh từ riêng).

tedesco Tính từ

/teˈdes.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) Đức.

  • Non capisco il tedesco. Tôi không hiểu tiếng Đức.
  • Il tedesco è veramente difficile. Tiếng Đức khó quá.

Xem đầy đủ từ "tedesco": giống, số nhiều, cách chia →

la virtù Danh từ · giống cái

/virˈtu/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đức.

Xem đầy đủ từ "virtù": giống, số nhiều, cách chia →

Germania Danh từ riêng

/d͡ʒerˈma.nja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đức.

  • Una settimana più tardi la Germania ha attaccato la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.
  • Una settimana più tardi la Germania attaccò la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.

Xem đầy đủ từ "Germania": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đức tiếng Ý là gì?

"đức" trong tiếng Ý là tedesco (tính từ), la virtù (danh từ), Germania (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.