TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Điện thoại di động tiếng Ý là gì?

"điện thoại di động" trong tiếng Ý là cellulare (danh từ), telefonino (danh từ), Natel (danh từ).

il cellulare Danh từ · giống đực

/t͡ʃel.luˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.

  • Non capiscono come funzionano i cellulari. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao.
  • Loro non capiscono come funzionano i telefoni cellulari. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao.

Xem đầy đủ từ "cellulare": giống, số nhiều, cách chia →

il telefonino Danh từ · giống đực

/te.le.foˈni.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.

Xem đầy đủ từ "telefonino": giống, số nhiều, cách chia →

il Natel Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.

Xem đầy đủ từ "Natel": giống, số nhiều, cách chia →

il telefono cellulare Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.

Xem đầy đủ từ "telefono cellulare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điện thoại di động tiếng Ý là gì?

"điện thoại di động" trong tiếng Ý là il cellulare (danh từ), il telefonino (danh từ), il Natel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.