Ở lại tiếng Ý là gì?
"ở lại" trong tiếng Ý là stare (động từ), rimanere (động từ), restare (động từ).
stare Động từ
/ˈsta.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, ở lại.
rimanere Động từ
/ri.maˈne.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở lại.
- Voglio rimanere. Tớ muốn ở lại.
- Io voglio rimanere. Tớ muốn ở lại.
restare Động từ
/resˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở lại.
- Tom non può restare. Tom không thể ở lại.
- Mi dispiace, non posso restare a lungo. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu
Câu hỏi thường gặp
Ở lại tiếng Ý là gì?
"ở lại" trong tiếng Ý là stare (động từ), rimanere (động từ), restare (động từ).