Bà nội trợ tiếng Ý là gì?
"bà nội trợ" trong tiếng Ý là casalinga (danh từ), donna di casa (danh từ), massaia (danh từ).
la casalinga Danh từ · giống cái
/ka.zaˈlin.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà nội trợ.
- Sono casalinga. Tôi là bà nội trợ.
la donna di casa Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà nội trợ.
la massaia Danh từ · giống cái
/masˈsa.ja/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà nội trợ.
la padrona di casa Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà nội trợ.
Xem đầy đủ từ "padrona di casa": giống, số nhiều, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bà nội trợ tiếng Ý là gì?
"bà nội trợ" trong tiếng Ý là la casalinga (danh từ), la donna di casa (danh từ), la massaia (danh từ).