TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Bà nội trợ tiếng Ý là gì?

"bà nội trợ" trong tiếng Ý là casalinga (danh từ), donna di casa (danh từ), massaia (danh từ).

la casalinga Danh từ · giống cái

/ka.zaˈlin.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà nội trợ.

  • Sono casalinga. Tôi là bà nội trợ.

Xem đầy đủ từ "casalinga": giống, số nhiều, cách chia →

la donna di casa Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà nội trợ.

Xem đầy đủ từ "donna di casa": giống, số nhiều, cách chia →

la massaia Danh từ · giống cái

/masˈsa.ja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà nội trợ.

Xem đầy đủ từ "massaia": giống, số nhiều, cách chia →

la padrona di casa Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà nội trợ.

Xem đầy đủ từ "padrona di casa": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bà nội trợ tiếng Ý là gì?

"bà nội trợ" trong tiếng Ý là la casalinga (danh từ), la donna di casa (danh từ), la massaia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.