Bù nhìn tiếng Ý là gì?
"bù nhìn" trong tiếng Ý là fantoccio (danh từ), marionetta (danh từ), spauracchio (danh từ).
il fantoccio Danh từ · giống đực
/fanˈtɔt.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bù nhìn.
la marionetta Danh từ · giống cái
/ma.rjoˈnet.ta/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bù nhìn.
lo spauracchio Danh từ · giống đực
/spa.uˈrak.kjo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẹo chim, bồ nhìn, bù nhìn, mặt mả.
lo spaventapasseri Danh từ · giống đực
/spaˌvɛn.taˈpas.se.ri/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẹo chim, bồ nhìn, bù nhìn, mặt mả.
Xem đầy đủ từ "spaventapasseri": giống, số nhiều, cách chia →
la pedina Danh từ · giống cái
/peˈdi.na/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con rối, bù nhìn.
Câu hỏi thường gặp
Bù nhìn tiếng Ý là gì?
"bù nhìn" trong tiếng Ý là il fantoccio (danh từ), la marionetta (danh từ), lo spauracchio (danh từ).