TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cò tiếng Ý là gì?

"cò" trong tiếng Ý là grilletto (danh từ), airone guardabuoi (danh từ), cicogna (danh từ).

il grilletto Danh từ · giống đực

/ɡrilˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cò.

Xem đầy đủ từ "grilletto": giống, số nhiều, cách chia →

l'airone guardabuoi Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cò.

Xem đầy đủ từ "airone guardabuoi": giống, số nhiều, cách chia →

la cicogna Danh từ · giống cái

/t͡ʃiˈkoɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cò.

Xem đầy đủ từ "cicogna": giống, số nhiều, cách chia →

la garzetta Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cò.

Xem đầy đủ từ "garzetta": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cò tiếng Ý là gì?

"cò" trong tiếng Ý là il grilletto (danh từ), l'airone guardabuoi (danh từ), la cicogna (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.