TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Căn hộ tiếng Ý là gì?

"căn hộ" trong tiếng Ý là appartamento (danh từ), alloggio (danh từ), quartierino (danh từ).

l'appartamento Danh từ · giống đực

/ap.par.taˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căn hộ.

  • Compratemi un appartamento. Mua cho tôi một cái căn hộ đi.
  • Comprami un appartamento. Mua cho tôi một cái căn hộ đi.

Xem đầy đủ từ "appartamento": giống, số nhiều, cách chia →

l'alloggio Danh từ · giống đực

/alˈlɔd.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căn hộ.

Xem đầy đủ từ "alloggio": giống, số nhiều, cách chia →

il quartierino Danh từ · giống đực

/kwar.tjeˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căn hộ.

Xem đầy đủ từ "quartierino": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Căn hộ tiếng Ý là gì?

"căn hộ" trong tiếng Ý là l'appartamento (danh từ), l'alloggio (danh từ), il quartierino (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.