TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cau mày tiếng Ý là gì?

"cau mày" trong tiếng Ý là accigliamento (danh từ), corrucciamento (danh từ), corruccio (danh từ).

l'accigliamento Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cau mày, chau mày.

Xem đầy đủ từ "accigliamento": giống, số nhiều, cách chia →

il corrucciamento Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cau mày, chau mày.

Xem đầy đủ từ "corrucciamento": giống, số nhiều, cách chia →

il corruccio Danh từ · giống đực

/korˈrut.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cau mày, chau mày.

Xem đầy đủ từ "corruccio": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cau mày tiếng Ý là gì?

"cau mày" trong tiếng Ý là l'accigliamento (danh từ), il corrucciamento (danh từ), il corruccio (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.