Chín tiếng Ý là gì?
"chín" trong tiếng Ý là nove (số từ), maturo (tính từ), ben cotto (tính từ).
nove Số từ
/ˈnɔ.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín.
- No, digitate prima il nove, per favore. Không, xin bấm số chín trước.
- No, digiti prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước.
maturo Tính từ
/maˈtu.ro/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín.
- La mela non è ancora matura. Trái táo vẫn chưa chín.
ben cotto Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín.
Câu hỏi thường gặp
Chín tiếng Ý là gì?
"chín" trong tiếng Ý là nove (số từ), maturo (tính từ), ben cotto (tính từ).