TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Chờn vờn tiếng Ý là gì?

"chờn vờn" trong tiếng Ý là gingillarsi (động từ), lellare (động từ), aggirarsi (động từ).

gingillarsi Động từ

/d͡ʒin.d͡ʒilˈlar.si/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chờn vờn, la cà.

Xem đầy đủ từ "gingillarsi": giống, số nhiều, cách chia →

lellare Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chờn vờn, la cà.

Xem đầy đủ từ "lellare": giống, số nhiều, cách chia →

aggirarsi Động từ

/ad.d͡ʒiˈrar.si/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luẩn quẩn, chờn vờn.

Xem đầy đủ từ "aggirarsi": giống, số nhiều, cách chia →

bighellonare Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chờn vờn.

Xem đầy đủ từ "bighellonare": giống, số nhiều, cách chia →

indugiare Động từ

/in.duˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luẩn quẩn, chờn vờn.

Xem đầy đủ từ "indugiare": giống, số nhiều, cách chia →

attardarsi Động từ

/at.tarˈdar.si/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luẩn quẩn, chờn vờn.

Xem đầy đủ từ "attardarsi": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chờn vờn tiếng Ý là gì?

"chờn vờn" trong tiếng Ý là gingillarsi (động từ), lellare (động từ), aggirarsi (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.