TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Chim tiếng Ý là gì?

"chim" trong tiếng Ý là uccello (danh từ), pene (danh từ), pennuto (danh từ).

l'uccello Danh từ · giống đực

/utˈt͡ʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim.

  • Ho visto molti uccelli ieri mattina. Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
  • Ieri mattina ho visto molti uccelli. Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.

Xem đầy đủ từ "uccello": giống, số nhiều, cách chia →

il pene Danh từ · giống đực

/ˈpɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.

Xem đầy đủ từ "pene": giống, số nhiều, cách chia →

il pennuto Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim.

Xem đầy đủ từ "pennuto": giống, số nhiều, cách chia →

il volatile Danh từ · giống đực

/voˈla.ti.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim.

Xem đầy đủ từ "volatile": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chim tiếng Ý là gì?

"chim" trong tiếng Ý là l'uccello (danh từ), il pene (danh từ), il pennuto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.