TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Di sản tiếng Ý là gì?

"di sản" trong tiếng Ý là eredità (danh từ), retaggio (danh từ), lascito (danh từ).

l'eredità Danh từ · giống cái

/e.re.diˈta/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di sản.

Xem đầy đủ từ "eredità": giống, số nhiều, cách chia →

il retaggio Danh từ · giống đực

/reˈtad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di sản.

Xem đầy đủ từ "retaggio": giống, số nhiều, cách chia →

il lascito Danh từ · giống đực

/ˈlaʃ.ʃi.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di sản.

Xem đầy đủ từ "lascito": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Di sản tiếng Ý là gì?

"di sản" trong tiếng Ý là l'eredità (danh từ), il retaggio (danh từ), il lascito (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.