Già tiếng Ý là gì?
"già" trong tiếng Ý là vecchio (tính từ), anziano (tính từ), sovramaturo (tính từ).
vecchio Tính từ
/ˈvɛk.kjo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Già.
- Il vecchio si perse nella foresta? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
- George è cinque anni più vecchio di me. Geogre già hơn tôi 5 tuổi.
anziano Tính từ
/anˈt͡sja.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Già, cao tuổi.
- Non è anziano come sembra. Anh ấy không già như tôi tưởng.
sovramaturo Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín nẫu, nẫu, già.
Câu hỏi thường gặp
Già tiếng Ý là gì?
"già" trong tiếng Ý là vecchio (tính từ), anziano (tính từ), sovramaturo (tính từ).