TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Giấy bạc tiếng Ý là gì?

"giấy bạc" trong tiếng Ý là biglietto (danh từ), banconota (danh từ), cartamoneta (danh từ).

il biglietto Danh từ · giống đực

/biʎˈʎet.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "biglietto": giống, số nhiều, cách chia →

la banconota Danh từ · giống cái

/ban.koˈnɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "banconota": giống, số nhiều, cách chia →

la cartamoneta Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "cartamoneta": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giấy bạc tiếng Ý là gì?

"giấy bạc" trong tiếng Ý là il biglietto (danh từ), la banconota (danh từ), la cartamoneta (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.