TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Giai cấp tiếng Ý là gì?

"giai cấp" trong tiếng Ý là classe (danh từ), rango (danh từ), ceto (danh từ).

la classe Danh từ · giống cái

/ˈklas.se/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai cấp, tầng lớp.

Xem đầy đủ từ "classe": giống, số nhiều, cách chia →

il rango Danh từ · giống đực

/ˈran.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai cấp, tầng lớp.

Xem đầy đủ từ "rango": giống, số nhiều, cách chia →

il ceto Danh từ · giống đực

/ˈt͡ʃɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai cấp, tầng lớp.

Xem đầy đủ từ "ceto": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giai cấp tiếng Ý là gì?

"giai cấp" trong tiếng Ý là la classe (danh từ), il rango (danh từ), il ceto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.