TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Hồng tiếng Ý là gì?

"hồng" trong tiếng Ý là cachi (danh từ), rosa (tính từ), diospiro (danh từ).

il cachi Danh từ · giống đực

/ˈka.ki/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồng, quả hồng vàng.

Xem đầy đủ từ "cachi": giống, số nhiều, cách chia →

rosa Tính từ

/ˈrɔ.za/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồng.

  • Le rose hanno spine. Hoa hồng có gai.
  • Le rose hanno le spine. Hoa hồng có gai.

Xem đầy đủ từ "rosa": giống, số nhiều, cách chia →

il diospiro Danh từ · giống đực

/diˈɔs.pi.ro/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả hồng vàng, hồng.

Xem đầy đủ từ "diospiro": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hồng tiếng Ý là gì?

"hồng" trong tiếng Ý là il cachi (danh từ), rosa (tính từ), il diospiro (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.