TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Hiệp định tiếng Ý là gì?

"hiệp định" trong tiếng Ý là accordo (danh từ), contratto (danh từ), consenso (danh từ).

l'accordo Danh từ · giống đực

/akˈkɔr.do/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, hiệp định.

Xem đầy đủ từ "accordo": giống, số nhiều, cách chia →

il contratto Danh từ · giống đực

/konˈtrat.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệp định.

Xem đầy đủ từ "contratto": giống, số nhiều, cách chia →

il consenso Danh từ · giống đực

/konˈsɛn.so/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, hiệp định.

Xem đầy đủ từ "consenso": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiệp định tiếng Ý là gì?

"hiệp định" trong tiếng Ý là l'accordo (danh từ), il contratto (danh từ), il consenso (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.