Lạc tiếng Ý là gì?
"lạc" trong tiếng Ý là perso (tính từ), arachide (danh từ), bagigio (danh từ).
perso Tính từ
/ˈpɛr.so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc.
- Il vecchio si è perso nella foresta? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
l'arachide Danh từ · giống cái
/aˈra.ki.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu phộng, đậu phụng, lạc.
il bagigio Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu phộng, đậu phụng, lạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lạc tiếng Ý là gì?
"lạc" trong tiếng Ý là perso (tính từ), l'arachide (danh từ), il bagigio (danh từ).