TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Lịch sử tiếng Ý là gì?

"lịch sử" trong tiếng Ý là storia (danh từ), storico (tính từ), anamnesi (danh từ).

la storia Danh từ · giống cái

/ˈstɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sử.

  • Ha un sacco di libri di storia. Anh ấy có nhiều sách lịch sử.

Xem đầy đủ từ "storia": giống, số nhiều, cách chia →

storico Tính từ

/ˈstɔ.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về sử học, lịch sử.

Xem đầy đủ từ "storico": giống, số nhiều, cách chia →

l'anamnesi Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sử.

Xem đầy đủ từ "anamnesi": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử tiếng Ý là gì?

"lịch sử" trong tiếng Ý là la storia (danh từ), storico (tính từ), l'anamnesi (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.