Lịch sử tiếng Ý là gì?
"lịch sử" trong tiếng Ý là storia (danh từ), storico (tính từ), anamnesi (danh từ).
la storia Danh từ · giống cái
/ˈstɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sử.
- Ha un sacco di libri di storia. Anh ấy có nhiều sách lịch sử.
storico Tính từ
/ˈstɔ.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về sử học, lịch sử.
l'anamnesi Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sử.
Câu hỏi thường gặp
Lịch sử tiếng Ý là gì?
"lịch sử" trong tiếng Ý là la storia (danh từ), storico (tính từ), l'anamnesi (danh từ).