Mái tiếng Ý là gì?
"mái" trong tiếng Ý là tetto (danh từ), femmina (danh từ), femminile (tính từ).
il tetto Danh từ · giống đực
/ˈtet.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái nhà, mái.
- Qual è il nome dell'edificio di cui si riesce a vedere il tetto? Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì?
- Tom è sul tetto. Tom đang ở trên mái nhà.
la femmina Danh từ · giống cái
/ˈfem.mi.na/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái.
femminile Tính từ
/fem.miˈni.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gái, nữ, mái, cái.
Câu hỏi thường gặp
Mái tiếng Ý là gì?
"mái" trong tiếng Ý là il tetto (danh từ), la femmina (danh từ), femminile (tính từ).