TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Máu me tiếng Ý là gì?

"máu me" trong tiếng Ý là cruento (tính từ), insanguinato (tính từ), sanguinolento (tính từ).

cruento Tính từ

/kruˈɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máu me.

Xem đầy đủ từ "cruento": giống, số nhiều, cách chia →

insanguinato Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máu me.

Xem đầy đủ từ "insanguinato": giống, số nhiều, cách chia →

sanguinolento Tính từ

/san.ɡwi.noˈlɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máu me.

Xem đầy đủ từ "sanguinolento": giống, số nhiều, cách chia →

sanguinoso Tính từ

/san.ɡwiˈno.zo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máu me.

Xem đầy đủ từ "sanguinoso": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máu me tiếng Ý là gì?

"máu me" trong tiếng Ý là cruento (tính từ), insanguinato (tính từ), sanguinolento (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.