TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Máy ghi hình tiếng Ý là gì?

"máy ghi hình" trong tiếng Ý là videocamera (danh từ).

la videocamera Danh từ · giống cái

/ˌvi.de.oˈka.me.ra/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy ghi hình, máy quay, máy quay phim, máy quay vi-đê-ô.

Xem đầy đủ từ "videocamera": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy ghi hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Máy ghi hình tiếng Ý là gì?

"máy ghi hình" trong tiếng Ý là la videocamera (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.