TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mỏ tiếng Ý là gì?

"mỏ" trong tiếng Ý là becco (danh từ), miniera (danh từ), rostro (danh từ).

il becco Danh từ · giống đực

/ˈbek.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỏ.

Xem đầy đủ từ "becco": giống, số nhiều, cách chia →

la miniera Danh từ · giống cái

/miˈnjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỏ.

Xem đầy đủ từ "miniera": giống, số nhiều, cách chia →

il rostro Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỏ.

Xem đầy đủ từ "rostro": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mỏ tiếng Ý là gì?

"mỏ" trong tiếng Ý là il becco (danh từ), la miniera (danh từ), il rostro (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.