TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Ngây thơ tiếng Ý là gì?

"ngây thơ" trong tiếng Ý là ingenuo (tính từ), candido (tính từ), sempliciotto (tính từ).

ingenuo Tính từ

/inˈd͡ʒɛ.nu.o/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngờ nghệch, ngây thơ, nai.

  • Tom non è ingenuo. Tom không ngây thơ.
  • Tom è giovane e ingenuo. Tom còn trẻ và ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "ingenuo": giống, số nhiều, cách chia →

candido Tính từ

/ˈkan.di.do/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngờ nghệch, ngây thơ, nai.

Xem đầy đủ từ "candido": giống, số nhiều, cách chia →

sempliciotto Tính từ

/sem.pliˈt͡ʃɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngờ nghệch, ngây thơ, nai.

Xem đầy đủ từ "sempliciotto": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngây thơ tiếng Ý là gì?

"ngây thơ" trong tiếng Ý là ingenuo (tính từ), candido (tính từ), sempliciotto (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.