TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Ngạc nhiên tiếng Ý là gì?

"ngạc nhiên" trong tiếng Ý là sorpreso (tính từ), stupire (động từ), sorprendere (động từ).

sorpreso Tính từ

/sorˈpre.zo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạc nhiên.

  • Saresti sorpreso di ciò che puoi imparare in una settimana. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần
  • Sarebbe sorpreso di quello che può imparare in una settimana. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần

Xem đầy đủ từ "sorpreso": giống, số nhiều, cách chia →

stupire Động từ

/stuˈpi.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạc nhiên.

Xem đầy đủ từ "stupire": giống, số nhiều, cách chia →

sorprendere Động từ

/sorˈprɛn.de.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạc nhiên.

  • Sareste sorpresi di ciò che potete imparare in una settimana. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần
  • Sareste sorprese di quello che potete imparare in una settimana. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần

Xem đầy đủ từ "sorprendere": giống, số nhiều, cách chia →

meravigliare Động từ

/me.ra.viʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngạc nhiên.

Xem đầy đủ từ "meravigliare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngạc nhiên tiếng Ý là gì?

"ngạc nhiên" trong tiếng Ý là sorpreso (tính từ), stupire (động từ), sorprendere (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.