Ngạc nhiên tiếng Ý là gì?
"ngạc nhiên" trong tiếng Ý là sorpreso (tính từ), stupire (động từ), sorprendere (động từ).
sorpreso Tính từ
/sorˈpre.zo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên.
- Saresti sorpreso di ciò che puoi imparare in una settimana. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần
- Sarebbe sorpreso di quello che può imparare in una settimana. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần
stupire Động từ
/stuˈpi.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên.
sorprendere Động từ
/sorˈprɛn.de.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên.
- Sareste sorpresi di ciò che potete imparare in una settimana. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần
- Sareste sorprese di quello che potete imparare in una settimana. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần
meravigliare Động từ
/me.ra.viʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngạc nhiên.
Câu hỏi thường gặp
Ngạc nhiên tiếng Ý là gì?
"ngạc nhiên" trong tiếng Ý là sorpreso (tính từ), stupire (động từ), sorprendere (động từ).